Thông số.

So sánh tất cả động cơ và thông số kỹ thuật.

Hình ảnh xe GLC mới

Mercedes-Benz GLC mới

Mạnh mẽ đa tài.

Mạnh mẽ đa tài.

Cấu hình xe thực tế có thể khác biệt so với hình ảnh, video, và thông tin minh họa. Vui lòng liên hệ các đại lý ủy quyền để tìm hiểu cấu hình chính xác tại từng thời điểm. 

So sánh động cơ


So sánh thông số kĩ thuật các mẫu xe GLC SUV mới.

Chọn mẫu xe phù hợp nhất cho bạn và người thân.

So sánh động cơ


So sánh thông số kĩ thuật các mẫu xe GLC SUV mới.

Chọn mẫu xe phù hợp nhất cho bạn và người thân.

Hình ảnh một động cơ của xe Mercedes-Benz GLC SUV mới.

Chọn một động cơ

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Chọn động cơ so sánh

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

So sánh các mẫu GLC SUV mới.

Đóng

Hãy chọn hai mẫu xe để so sánh các thông số kỹ thuật của từng động cơ.

Chọn một động cơ
Chọn động cơ so sánh
So sánh

Chọn phiên bản động cơ

Kích thước


Rất đáng giá: Xe GLC mới hoàn toàn phù hợp với bạn.

Kích thước


Rất đáng giá: Xe GLC mới hoàn toàn phù hợp với bạn.

Hình ảnh kích thước của Mercedes-Benz GLC SUV từ mặt trước.
Hình ảnh kích thước của Mercedes-Benz GLC SUV từ mặt trước.
Hình ảnh kích thước của Mercedes-Benz GLC SUV từ mặt sau.
Hình ảnh kích thước của Mercedes-Benz GLC SUV từ mặt bên.
Hình ảnh kích thước của Mercedes-Benz GLC SUV nhìn từ trên xuống.

GLC 200 Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

8.77 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

11.47 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

7.18 (l/100 km)

GLC 200 4MATIC Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

10.8 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

13.25 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

9.38 (l/100 km)

GLC 300 4MATIC Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

10.48 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

12.37 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

9.42 (l/100 km)