Thông số.

Tất cả dữ liệu và thông số của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon.

Hình ảnh xe C-Class mới

Mercedes-Benz C-Class mới

Không ngừng chinh phục sự hoàn hảo.
Không ngừng chinh phục sự hoàn hảo.
Vui lòng điền vào các trường bắt buộc.
Vui lòng điền vào các trường bắt buộc.

Cám ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi.

Chúng tôi đã nhận được thông tin và sẽ liên lạc lại trong thời gian sớm nhất.

Đã xảy ra lỗi

Đã xảy ra lỗi vui lòng thử lại sau.
sliver star

Bạn đã sẵn sàng mở hộp quà bí mật?

Quà tặng 1 năm bảo hiểm xe cùng ưu đãi bất ngờ tại đại lý dành riêng cho bạn.
Quà tặng 1 năm bảo hiểm xe cùng ưu đãi bất ngờ tại đại lý dành riêng cho bạn.

Cấu hình xe thực tế có thể khác biệt so với hình ảnh, video, và thông tin minh họa. Vui lòng liên hệ các đại lý ủy quyền để tìm hiểu cấu hình chính xác tại từng thời điểm. 

Thông số kỹ thuật


So sánh động cơ các phiên bản C-Class

Thông số kỹ thuật


So sánh động cơ các phiên bản C-Class

Hình ảnh động cơ xăng 4 xi lanh của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon.

Chọn một động cơ

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Chọn động cơ so sánh

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Thông số kỹ thuật chi tiết

Đóng

Các phiên bản sedan C-Class 2020

Hãy chọn hai phiên bản để so sánh các thông số kỹ thuật.

Chọn một động cơ
Chọn động cơ so sánh
So sánh

Chọn phiên bản động cơ

Kích thước


C-Class – phù hợp với mọi hành trình của bạn.

Kích thước


C-Class – phù hợp với mọi hành trình của bạn.

Hình ảnh thể hiện các kích thước của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon ở mặt trước.
Hình ảnh thể hiện các kích thước của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon ở mặt trước.
Hình ảnh thể hiện các kích thước của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon ở mặt sau.
Hình ảnh thể hiện các kích thước của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon ở mặt bên.
Hình ảnh thể hiện các kích thước của xe Mercedes-Benz C-Class Saloon nhìn từ trên xuống.

C 180 AMG: Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

7.71 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

9.81 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

6.49 (l/100 km)

C 200 Exclusive: Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

8.86 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

12.3 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

6.85 (l/100 km)

C 300 AMG: Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

9.07 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

12.99 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

6.8 (l/100 km)