Động cơ xăng - Sức mạnh tuyệt đối.

Model Cylinder arrangement / number Displacement (cc) Rated output (kW at rpm)[1] Top speed (km/h) Fuel consumption, combined (l/100 km)[2] CO2 emissions combined (g/km)[2]
SL 400 V6 2996 – (270/5500–6000) – (250, electronically limited) – (7.7) – (175)
SL 500 V8 4663 – (335/5250) – (250, electronically limited) – (9.0) – (205)
Mercedes-AMG SL 63 V8 5461 – (430/5500) – (250, electronically limited) –(10.1–9.8) – (234–229)
Mercedes-AMG SL 65 V12 5980 – (463/4800–5400) – (250, electronically limited) – (11.9) – (279)

SL thế hệ mới ở đúng môi trường phù hợp của mình.

SL

Ấn tượng

Thông số kỹ thuật

Tư vấn mua xe