Động cơ – không thể khước từ

Petrol engines Cylinder arrangement / number Displacement (cc) Rated output (kW at rpm)[1] Top speed (km/h) Fuel consumption combined[2] CO2 emissions combined (g/km)[2]
Mercedes-AMG GT V8 3982 – (340/6000) – (304) – (9.3) – (216)
Mercedes-AMG GT S V8 3982 – (375/6250) – (310) – (9.6-9.4) – (224-219)

Nhẹ. Gọn. Mạnh mẽ.

Điểm nổi bật