Technical data of the new GLA.

Engine and output
Loại xy-lanh/động cơ
I4
I4
Thể tích làm việc (cc)
1991
1595
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
– (155/5500)
115/5300 (115/5300)
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
– (350/1200–4000)
250/1250–4000 (250/1250–4000)
Fuel and emissions
Drivetrain
Hệ thống lái
Permanent all-wheel drive
Front-wheel drive
Hộp số
– (7G-DCT automatic transmission)
6-speed manual transmission (7G-DCT automatic transmission)
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
4.31/ 2.44/ 1.35/ 0.94/ 0.82/ 0.70/ R 3.38
Tỉ số truyền hộp số tự động
3.86/ 2.43/ 2.67/ 1.05/ 0.78/ 1.05/ 0.84/ R 3.38
3.86/ 2.43/ 2.91/ 1.19/ 0.87/ 1.16/ 0.94/ R 3.10
Tỉ số truyền số cuối
– (4.60)
3.67 (4.60)
Suspension and steering
Capacities, dimensions & weights
Tự trọng/tải trọng (kg)
– (1505/485)
1395/525 (1435/485)
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
– (1990)
1920 (1920)
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
75
75
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
N/A
N/A
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
11,84
11.84
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)
– (750/1800)
695/1400 (715/1400)

GLA

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe