Động cơ xăng – sự linh hoạt không giới hạn.

Model Cylinder
arrangement/
number
Displacement (ccm) Rated output
(kW [hp] at rpm)[1]
Top
speed (km/h)
Fuel consumption
combined
(l/100km)[2]
CO2 emissions
combined
(g/km)[2]
GLA 180 R4 1595 90 [122]/5000 – (200) 6.0–5.7 (5.8–5.6) 138–133 (135–131)
GLA 200 R4 1595 115 [156]/5300 – (215) 6.0–5.8 (5.8–5.6) 138–134 (135–131)
GLA 220 4MATIC R4 1991 135 [184]/5500 – (155–152) – (230) – (6.6–6.5)
GLA 250 R4 1991 155 [211]/5500 235 (235) 6.2–6.1 (6.0–5.8) 145–142 (140–134)
GLA 250 4MATIC R4 1991 155 [211]/5500 – (230) – (6.6–6.5) – (155–152)
Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC R4 1991 280 [381]/6000 – (250, electronically governed) – (7.4) – (172)

Tiết kiệm và đột phá.

Các thông số trong ngoặc áp dụng cho các xe có hộp số tự động.

[1] Các thông số công suất danh định và mô-men định mức tuân thủ Chỉ thị 595/2009/EEC, phiên bản áp dụng hiện hành.

[2] Các thông số về lượng tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO2 có được theo các phương pháp đo lường quy định (§2 Phần 5, 6, 6a Pkw-EnVKV bản đã sửa đổi). Những thông số này không dựa trên một chiếc xe cụ thể nào và không cấu thành một phần của lời chào mua sản phẩm; những thông số này được đưa ra với mục đích duy nhất là so sánh những model xe khác nhau.