Thông số

Thước đo của mọi chuẩn mực.

Maybach mới

Maybach mới

Định nghĩa phong cách.Trải nghiệm đường nét sang trọng đỉnh cao.
Định nghĩa phong cách.Trải nghiệm đường nét sang trọng đỉnh cao.

Cấu hình xe thực tế có thể khác biệt so với hình ảnh, video, và thông tin minh họa. Vui lòng liên hệ các đại lý ủy quyền để tìm hiểu cấu hình chính xác tại từng thời điểm. 

So sánh các phiên bản động cơ


Chỉ Maybach mới có thể so cùng Maybach.

Chọn 2 phiên bản động cơ để so sánh các thông số kỹ thuật.

So sánh các phiên bản động cơ


Chỉ Maybach mới có thể so cùng Maybach.

Chọn 2 phiên bản động cơ để so sánh các thông số kỹ thuật.

Hình ảnh động cơ của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon.

Chọn một động cơ

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Chọn động cơ so sánh

  • Số sàn
  • Số tự động

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Dầu

Động cơ xăng

Tùy chọn

Hãy so sánh các động cơ của xe Mercedes-Benz S-Class Saloon.
Đóng

So sánh các động cơ.

Hãy chọn hai động cơ để so sánh trực tiếp các thông số kỹ thuật của chúng.

Chọn một động cơ
Chọn động cơ so sánh
So sánh

Chọn phiên bản động cơ

Kích thước


Chiều dài và chiều rộng của sự lý tưởng.

Kích thước


Chiều dài và chiều rộng của sự lý tưởng.

Hình ảnh các kích thước của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon ở mặt trước.
Hình ảnh các kích thước của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon ở mặt trước.
Hình ảnh các kích thước của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon ở mặt sau.
Hình ảnh các kích thước của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon ở mặt bên.
Hình ảnh các kích thước của xe Mercedes-Maybach S-Class Saloon nhìn từ trên xuống.

S 450 4MATIC MAYBACH Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

8.9 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

12 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

7 (l/100 km)

S 560 4MATIC MAYBACH Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

9.3 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

12.3 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

7.5 (l/100 km)

S 650 MAYBACH Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chủ trình tổ hợp

12.7 (l/100 km)

Chủ trình đô thị cơ bản

18.5 (l/100 km)

Chu trình đô thị phụ

9.3 (l/100 km)