Động cơ xăng - dễ dàng vượt trội.

Model Cylinder
arrangement/
number
Displacement (ccm) Rated output
(kW [hp] at rpm)[1]
Top
speed (km/h)
Fuel consumption
combined
(l/100km)[2]
CO2 emissions
combined
(g/km)[2]
Mercedes-Maybach S 560 V8 3982 345 [469]/5250–5500 250, electronically governed 8.8 198
Mercedes-Maybach S 560 4MATIC V8 3982 345 [469]/5250–5500 250, electronically governed 9.3 209
Mercedes-Maybach S 650 V12 5980 463 [630]/5000 250, electronically governed 12.7 289

Mang lại công suất tối đa nhưng chỉ chiếm một không gian nhỏ gọn.

[1] Các chỉ số công suất danh định và tốc độ động cơ danh định tuân thủ Chỉ thị 595/2009/EEC, phiên bản áp dụng hiện hành.

[2] Những chỉ số về lượng tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO2 có được theo các phương pháp đo lường quy định (phần 2, số 5, 6, 6a Pkw-EnVKV như đã sửa đổi). Những chỉ số này không dựa trên một chiếc xe cụ thể và không cấu thành một phần của lời chào mua sản phẩm; những chỉ số này được đưa ra với mục đích duy nhất là so sánh những mẫu xe khác nhau. Các giá trị có thể thay đổi tùy thuộc vào loại bánh xe/lốp xe.