Động cơ xăng - Được thiết kế để mang lại hiệu quả, được chế tạo để mang lại sức mạnh.

Model Cách bố trí xy-lanh/số xy-lanh Dung tích (cc) Công suất danh định (kW ở vòng/phút)[1] Tốc độ tối đa (km/h) Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp (l/100 km)[2] Mức thải CO2 kết hợp (g/km)[2]
GLC 300 4MATIC 4 in-line 1991 180/5.500 – (236) – (7.8–7.5) – (177–169)

Cá tính quyền uy.

Động cơ tăng áp 6 xy-lanh

Các thông số trong ngoặc áp dụng cho các xe có hộp số tự động.

[1] Các thông số công suất danh định và mô-men định mức tuân thủ Chỉ thị 595/2009/EEC, phiên bản áp dụng hiện hành.

[2] Các thông số về lượng tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO2 có được theo các phương pháp đo lường quy định (§2 Phần 5, 6, 6a Pkw-EnVKV bản đã sửa đổi). Những thông số này không dựa trên một chiếc xe cụ thể nào và không cấu thành một phần của lời chào mua sản phẩm; những thông số này được đưa ra với mục đích duy nhất là so sánh những model xe khác nhau.

GLC Coupé

Ấn tượng

Thô số kỹ thuật

Tư vấn mua xe