Đông Cơ Xăng

Model Cylinder
arrangement/
number
Displacement (ccm) Rated output
(kW [hp] at rpm)[1]
Top
speed (km/h)
Fuel consumption
combined
(l/100km)[2]
CO2 emissions
combined
(g/km)[2]
E 200 R4 1991 135 [184]/5500 – 242 (240) – 7.1–6.5 (6.7–6.0) – 159–147 (151–136)
E 200 4MATIC R4 1991 135 [184]/5500 – (235) – (7.5-7.0) – (170-158)
E 300 R4 1991 180 [245]/5500 – (250) – (7.0–6.4) – (160–147)
E 350 R4 1991 220 [299]/5800–6100 – (250) – (7.0–6.7) – (158–149)
E 400 4MATIC V6 2996 245 [333]/5250–6000 – (250) – (8.4–8.1) – (189–183)

Chất lượng đỉnh cao.

More detailed information:

[1] Số liệu công suất định mức và mômen danh định theo phiên bản hiện hành của Chỉ thị 715/2007/EEC.

[2] Các giá trị được đưa ra là "giá trị CO2 do NEDC tính toán" theo Điều 2, Điều khoản thi hành số 2 (EU) 2017/1153, được xác định theo Phụ lục XII – Điều khoản (EC) số 692/2008. Các giá trị về mức tiêu thụ nhiên liệu được tính toán dựa trên các giá trị này. Do các thay đổi pháp lý về quy trình kiểm tra có liên quan, các giá trị cao hơn có thể được quy định trong giấy chứng nhận tuân thủ để đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng ký thuế phương tiện cơ giới của xe (nếu có). Những con số này không dựa trên một chiếc xe cụ thể nào và không phải là một phần của sản phẩm; mục đích cung cấp những số liệu này là để so sánh các mẫu xe khác nhau. Các giá trị sẽ thay đổi theo loại thiết bị chuyên dụng được chọn.