Thông số kỹ thuật của xe S-Class mới

Động cơ và hiệu suất
Loại xy-lanh/động cơ
V6
V8
Thể tích làm việc (cc)
2996
4663
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
– (245[333]/5250–6000)
– (335/5250–5500)
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
– (480/1600-4000)
– (700/1800-3500)
Tỉ số nén
10.5: 1
10.5: 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
6.1
– (4.8)
Tốc độ tối đa (km/h)
250
– (250, electronically limited)
Tiêu chuẩn khí thải
– (Euro 6)
– (Euro 6)
– (yes)
– (yes)
Xăng và khí thải
Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
70/8
80/8
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)
11.2
17.04
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)
6.6
8.97
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)
8.3
12.00
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp
– (213–199)
– (213–199)
Chỉ số cản gió
0.27
0.27
Truyền động
Hệ thống lái
Dẫn động cầu sau
Dẫn động cầu sau
Hộp số
7G-TRONIC PLUS 7-speed automatic
– (7G-TRONIC PLUS)
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
-
-
Tỉ số truyền hộp số tự động
4.38/2.86/1.92/1.37/1.00/0.82/0.73/R1 3.42/R2 2.23
4.38/2.86/1.92/1.37/1.00/0.82/0.73/R1 3.42/R2 2.23
Tỉ số truyền số cuối
2.65
2.65
Hệ thống lái và treo
Cầu trước
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Cầu sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo, trước/sau
Air springs, monotube dampers with continuously variable damping action/air springs, monotube dampers with continuously variable damping action
Air springs, monotube dampers with continuously variable damping action/air springs, monotube dampers with continuously variable damping action
Cỡ lốp trước/mâm xe
245/50 R 18
245/50 R 18
Cỡ lốp sau/mâm xe
275/50 R 18
245/50 R 18
Thắng trước
Thắng đĩa
Thắng đĩa
Thắng sau
Thắng đĩa
Thắng đĩa
Số lượng, kích thước và trọng lượng
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
530
530
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
12.30
12.30
Tự trọng/tải trọng (kg)
1940/695
– (2015/715)
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
– (2730)
– (2730)
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
100
100
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)
750/2100
750/2100

S-Class

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe