Thông số kỹ thuật của xe Mercedes-Maybach S-Class mới.

Engine and performance
Loại xy-lanh/động cơ
V12
Thể tích làm việc (cc)
5980
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
– (390/4900–5300)
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
– (830/1900–4000)
Tỉ số nén
9.0: 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
– (5.0)
Tốc độ tối đa (km/h)
– (250)
Tiêu chuẩn khí thải
– (Euro 6)
– (đúng)
Fuel and emissions
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
80/8
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)
16.9
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)
8.7
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)
11.7
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp
– (274)
Chỉ số cản gió
0.28
Power transmission
Hệ thống lái
Dẫn động bánh sau
Hộp số
– (7G-TRONIC PLUS)
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
Tỉ số truyền hộp số tự động
4.38/ 2.86/ 1.92/ 1.37/ 1.00/ 0.82/ 0.73/ -/ -/ R1 3.42/ R2 2.23
Tỉ số truyền số cuối
– (2.47)
Suspension and steering
Cầu trước
Đa khớp
Cầu sau
Giảm xóc đa khớp
Hệ thống treo, trước/sau
Lò xo xoắn, ống khí nén đôi có CDC/ Lò xo xoắn S, ống khí nén đôi có CDC
Cỡ lốp trước/mâm xe
245/45 R 19
Cỡ lốp sau/mâm xe
275/40 R 19
Thắng trước
Đĩa, lỗ thông gió và đục lỗ bên trong
Thắng sau
Đĩa, lỗ thông gió và đục lỗ bên trong
Quantity, dimensions & weights
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
500
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
12.90
Tự trọng/tải trọng (kg)
– (2335/480)
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
– (2815)
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)
N/A

Mercedes-Maybach

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe