Mercedes-Benz GLK-Class Off-roader: models

Động cơ và hiệu suất
Loại xy-lanh/động cơ
V6
Thể tích làm việc (cc)
2996
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
170 [231]/6000
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
300/2500–5000
Tỉ số nén
11.3 : 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
210
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
Nhiên liệu và khí thải
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
66/8
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)
13.6-14.1
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)
8.3–8.4
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)
10.2–10.5
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp
239-246
Chỉ số cản gió
0.35
Hệ truyền động
Hệ thống lái
4 bánh chủ động toàn phần
Hộp số
tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
Tỉ số truyền hộp số tự động
4,38/2,86/1,92/1,37/1,00/0,82/0,73/R1 3,42/R2 2,23
Tỉ số truyền số cuối
3.92
Hệ thống treo và hệ thống lái
Cầu trước
3 khớp nối
Cầu sau
Hệ thống treo độc lập đa khớp nối
Hệ thống treo, trước/sau
Lò xo cuộn, ống khí nén kép với SDD/Lò xo cuộn, ống khí nén đơn với SDD
Cỡ lốp trước/mâm xe
235/50 R 19 on 7.5J x 19 ET 47
Cỡ lốp sau/mâm xe
235/50 R 19 on 7.5J x 19 ET 47
Thắng trước
Phanh đĩa, tự làm mát
Thắng sau
Phanh đĩa, tự làm mát
Kích thước và tải trọng
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
450-1.550
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
11,5
Tự trọng/tải trọng (kg)
1830/650
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
2,480
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
75
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)
750/2.000

Xe GLK-Class

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

  • Hệ thống lái và khung gầm
  • Tiện nghi
  • Thiết kế
  • Khả năng vượt địa hình
  • An toàn
  • Môi trường
  • Thiết bị và phụ kiện
  • Thông số kỹ thuật

Tư vấn mua xe

Chọn cấu hình xe