Thông số kỹ thuật của xe GLA.

Engine and performance
Loại xy-lanh/động cơ
I4
I4
Thể tích làm việc (cc)
1595
1991
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
115/5300 (115/5300)
– (155/5500)
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
250/1250–4000 (250/1250–4000)
– (350/1200–4000)
Tỉ số nén
10.3: 1
9.8: 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
8.9 (8.8)
– (7.1)
Tốc độ tối đa (km/h)
215 (215)
– (230)
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6 (Euro 6)
– (Euro 6)
yes (yes)
– (yes)
Fuel and emissions
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
50/6
56/6
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)
7.7
8.5
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)
5.1
5.8
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)
6.1
6.8
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp
137–135 (137–134)
– (154–151)
Chỉ số cản gió
0.31
0.32
Power transmission
Hệ thống lái
Front-wheel drive
Permanent all-wheel drive
Hộp số
6-speed manual transmission (7G-DCT automatic transmission)
– (7G-DCT automatic transmission)
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
4.31/ 2.44/ 1.35/ 0.94/ 0.82/ 0.70/ R 3.38
Tỉ số truyền hộp số tự động
3.86/ 2.43/ 2.91/ 1.19/ 0.87/ 1.16/ 0.94/ R 3.10
3.86/ 2.43/ 2.67/ 1.05/ 0.78/ 1.05/ 0.84/ R 3.38
Tỉ số truyền số cuối
3.67 (4.60)
– (4.60)
Suspension and steering
Cầu trước
Spring strut and control arm
Spring strut and control arm
Cầu sau
Control arm and trailing arm
Control arm and trailing arm
Hệ thống treo, trước/sau
Coil spring, twin-tube gas-filled/coil spring, single-tube gas-filled
Coil spring, twin-tube gas-filled/coil spring, single-tube gas-filled
Cỡ lốp trước/mâm xe
215/60 R 17
215/60 R 17
Cỡ lốp sau/mâm xe
215/60 R 17
215/60 R 17
Thắng trước
Discs, internally ventilated
Discs, vented
Thắng sau
Discs, solid
Discs, internally ventilated
Quantity, dimensions & weights
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
N/A
N/A
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
11.84
11,84
Tự trọng/tải trọng (kg)
1395/525 (1435/485)
– (1505/485)
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
1920 (1920)
– (1990)
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
75
75
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)
695/1400 (715/1400)
– (750/1800)

Tải thông số kỹ thuật của xe GLA.

GLA

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe