GL-Class Off-Roader: technical data

Động cơ và hiệu suất
Loại xy-lanh/động cơ
V8
Thể tích làm việc (cc)
4,663
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
285 [387]/6,000
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
460/2,700-5,000
Tỉ số nén
10.7:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
7.2
Tốc độ tối đa (km/h)
235
Hộp số
Hệ thống lái
Hai cầu với hệ thống chống trượt điện tử
Hộp số
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
100/13
Tiêu chuẩn khí thải
EU4
Khung xe (tiêu chuẩn) & bánh xe
Cầu trước
Hệ thống treo đòn đôi
Cầu sau
Hệ thống treo đòn đôi
Hệ thống treo, trước/sau
Ống nhún đơn. Giảm xóc./lò xo khí nén, Ống nhún đơn. Giảm xóc
Cỡ lốp trước/mâm xe
275/55 R19 / 19 inch, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe
275/55 R19 / 19 inch, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Tay lái
Cơ cấu bánh răng thủy lực
Thắng trước
Đĩa, tản nhiệt
Thắng sau
Đĩa, tản nhiệt
Kích thước và trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg)
2,430
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
3,150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
12.1

Xe GL-Class

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe

Chọn cấu hình xe theo ý thích riêng