Thông số kỹ thuật của CLS Coupé

Engine and performance
Loại xy-lanh/động cơ
V6
V8
Thể tích làm việc (cc)
3498
4663
Công suất (kW [hp] tại v/ph)
– (245/5250-6000)
– (300/5000–5750)
Momen xoắn (Nm tại v/ph)
– (480/1200–4000)
– (600/1600–4750)
Tỉ số nén
10.5: 1
10.5: 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s)
– (5.3)
– (4.8)
Tốc độ tối đa (km/h)
– (250)
– (250)
Tiêu chuẩn khí thải
– (Euro 5)
– (Euro 5)
Fuel and emissions
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ
59/8
80/9
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)
11.0
– (12,7–12,5)
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)
6.3
– (7.5–7.1)
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)
8.0
– (9,3–9,1)
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp
– (167–164)
– (219–213)
Chỉ số cản gió
0.29
0.28
Power transmission
Hệ thống lái
Dẫn động hai bánh sau
dẫn động 4 bánh toàn phần
Hộp số
– (7G-TRONIC PLUS)
– (9G-TRONIC)
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
Tỉ số truyền hộp số tự động
4.38/2.86/1.92/1.37/1.00/0.82/0.73/R1 3.42/R2 2.23
5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93/ R2 2.23
Tỉ số truyền số cuối
– (2.65)
– (2.47)
Suspension and steering
Cầu trước
Đa khớp
Đa khớp
Cầu sau
Hệ thống treo sau đa khớp
Hệ thống treo sau đa khớp
Hệ thống treo, trước/sau
Lò xo xoắn, ống khí nén đôi với hệ thống chống xóc SDD/ lò xo xoắn, ống khí nén đơn với hệ thống giảm xóc chọn lọc.
Lò xo khí nén, ống giảm sóc khí đôi có CDC/ lò xo khí nén, ống giảm sóc khí đôi có CDC
Cỡ lốp trước/mâm xe
245/45 R 17
255/40 R 18
Cỡ lốp sau/mâm xe
245/45 R 17
255/40 R 18
Thắng trước
Đĩa, lỗ thông gió và đục lỗ bên trong
Đĩa, lỗ thông gió và đục lỗ bên trong
Thắng sau
Đĩa, lỗ thông gió bên trong
Đĩa, ống thông khí bên trong
Quantity, dimensions & weights
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I)
520
520
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
11.27
11.53
Tự trọng/tải trọng (kg)
– (1775/485)
– (1940/485)
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)
– (2260)
– (2425)
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
100
100
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)

Xe CLS

Ấn tượng

Đặc tính và thông số

Tư vấn mua xe